Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.
Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếngCung cấp hồ sơ và dữ liệu tác phẩm tham gia của 3.883 diễn viên lồng tiếng Nhật.
Không có đơn vị quản lý
Updated 20/07/2026
| Diễn viên lồng tiếng | Bản ghi |
|---|---|
| Mayama Kei真山惠衣 · まやま けい | 34 vai |
| Irie Takeo入江健夫 · いりえ たけお | 34 vai |
| はるかめぐみ | 34 vai |
| Nakamura Asami中村麻未 · なかむら あさみ | 34 vai |
| Tachibana Sara立花沙羅 · たちばな さら | 34 vai |
| Aoyama Kohei青山耕平 · あおやま こうへい | 34 vai |
| Naka Yuuichiro中優一郎 · なか ゆういちろう | 34 vai |
| Kadotani Mamiかどたにまみ · かどたに まみ | 34 vai |
| グッチ裕三 | 33 vai |
| Nakai Masataka中井将貴 · なかい まさたか | 33 vai |
| Endo Takeshi遠藤武 · えんどう たけし | 33 vai |
| Murasakibana Sumire紫華すみれ · むらさきばな すみれ | 33 vai |
| Tamaki Yuki環有希 · たまき ゆうき | 33 vai |
| Nozaki Kimikoのざききいこ · のざき きみこ | 33 vai |
| KOUSAKU | 33 vai |
| Ochi Ayakaおちあやか · おち あやか | 33 vai |
| Tonomura Mariko外村茉莉子 · とのむら まりこ | 33 vai |
| Nozoe Yoshihiro野添義弘 · のぞえ よしひろ | 33 vai |
| Yuki Aira結城アイラ · ゆうき アイラ | 33 vai |
| Hayasaka Ai早坂愛 · はやさか あい | 33 vai |
| Nagano Serina長野せりな · ながの せりな | 33 vai |
| Sakaguchi Shinya坂口進也 · さかぐち しんや | 33 vai |
| Nagayama Kazuo永山一夫 · ながやま かずお | 33 vai |
| Hamada Masatoshi浜田雅功 · はまだ まさとし | 33 vai |
