Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.
Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếngCung cấp hồ sơ và dữ liệu tác phẩm tham gia của 3.883 diễn viên lồng tiếng Nhật.
Không có đơn vị quản lý
Updated 20/07/2026
| Diễn viên lồng tiếng | Bản ghi |
|---|---|
| Ishida Hiroshi石田弘志 · いしだ ひろし | 29 vai |
| Yanagihara Kanako柳原可奈子 · やなぎはら かなこ | 29 vai |
| Sakuramoto Masahiro桜本昌弘 · さくらもと まさひろ | 29 vai |
| Okino Yasuhiro沖野靖広 · おきの やすひろ | 29 vai |
| Matsui Shogo松井尚吾 · まつい しょうご | 29 vai |
| Noda Mamiのだまみ · のだ まみ | 29 vai |
| Ishi Momoko石桃子 · いし ももこ | 29 vai |
| Kochi Shinsaku幸地真作 · こうち しんさく | 29 vai |
| Oboredaniriasuおぼれ谷リアス · おぼれだにりあす | 29 vai |
| Natsukawa Satsuki夏川さつき · なつかわ さつき | 29 vai |
| Kato Masami加藤雅美 · かとう まさみ | 29 vai |
| Hatano Yui波田野由衣 · はたの ゆい | 29 vai |
| Mizushima Rion水島理音 · みずしま りおん | 29 vai |
| Hiura Masakoひうらまさこ · ひうら まさこ | 29 vai |
| Katagiri Yusuke片桐勇介 · かたぎり ゆうすけ | 29 vai |
| Sakurai Akiyoshi櫻井章喜 · さくらい あきよし | 29 vai |
| Ota Masamichi太田正道 · おおた まさみち | 29 vai |
| Masuo Kosuke増尾興佑 · ますお こうすけ | 29 vai |
| Koizumi Tomoya小泉知也 · こいずみ ともや | 29 vai |
| Takagi Yuhei髙木裕平 · たかぎ ゆうへい | 29 vai |
| Kochi Shingo高地真吾 · こうち しんご | 29 vai |
| Suzawa Asami須沢朝美 · すざわ あさみ | 29 vai |
| Yahata Nanami八幡七味 · やはた ななみ | 29 vai |
| Yukimiyama Fukuko雪深山福子 · ゆきみやま ふくこ | 29 vai |
