Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.
Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếngCung cấp hồ sơ và dữ liệu tác phẩm tham gia của 3.883 diễn viên lồng tiếng Nhật.
Không có đơn vị quản lý
Updated 20/07/2026
| Diễn viên lồng tiếng | Bản ghi |
|---|---|
| Aoki Hayato蒼樹勇人 · あおき はやと | 27 vai |
| 菅野直行 | 27 vai |
| Shinzaki Yuri新崎結梨 · しんざき ゆうり | 27 vai |
| Kusachi Fumie草地章江 · くさち ふみえ | 26 vai |
| Mochizuki Yuta望月祐多 · もちづき ゆうた | 26 vai |
| Yamauchi Takaya山内圭哉 · やまうち たかや | 26 vai |
| Tezuka Maki手塚まき · てづか まき | 26 vai |
| Awane Makoto粟根まこと · あわね まこと | 26 vai |
| Ito Ryu伊藤龍 · いとう りゅう | 26 vai |
| Takahashi Shigeo高橋茂雄 · たかはし しげお | 26 vai |
| Tagami Kazue田上和枝 · たがみ かずえ | 26 vai |
| Daito Aki大東あき · だいとう あき | 26 vai |
| Utsumi Toshihiko内海敏彦 · うつみ としひこ | 26 vai |
| Nakatsuka Rei中塚玲 · なかつか れい | 26 vai |
| Iwashita Masayuki岩下政之 · いわした まさゆき | 26 vai |
| Maeda Mari前田真里 · まえだ まり | 26 vai |
| レイパー佐藤 | 26 vai |
| Sakata Yuki坂田有希 · さかた ゆき | 26 vai |
| Mori Shoji森章二 · もり しょうじ | 26 vai |
| Oku Makiko奥真紀子 · おく まきこ | 26 vai |
| Setogawa Taichi瀬戸川太一 · せとがわ たいち | 26 vai |
| Fujiwara Akari藤原あかり · ふじわら あかり | 26 vai |
| Kakuta Sari角田紗里 · かくた さり | 26 vai |
| Oyama Hisao大山尚雄 · おおやま ひさお | 26 vai |
