[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

Hồ sơ Diễn viên Lồng tiếng Hàn QuốcVoice Actors

Dữ liệu diễn viên lồng tiếng thuộc Hiệp hội Diễn viên Lồng tiếng Hàn Quốc được trình bày theo hội xuất thân và khóa. Hiện có 8 hội gồm KBS, 대원방송, CJ ENM, EBS, 대교방송, MBC, MBC CM, CBS, 168 khóa và 1.388 diễn viên.

Khi có dữ liệu liên kết, mỗi mục cung cấp mẫu giọng, hồ sơ và tác phẩm tham gia. Cấu trúc này giúp xem xét ứng viên tuyển chọn dựa trên giọng thật và lịch sử tham gia.

Dữ liệu hồ sơ và tác phẩm tham gia được cập nhật định kỳ, và thông tin mới xác nhận sẽ được phản ánh theo từng bước.

Updated 06/07/2026

KBS

142 người
Danh sách diễn viên lồng tiếng theo khóa
KhóaSố lượngNamNữ
KBS 30기12 người곽윤상, 김대중, 손정성, 이광수, 진웅, 최창석권연희, 서지연, 안영아, 유지원, 은정, 최하나
KBS 31기12 người박영재, 방우호, 심승한, 이지환, 주재규, 차진욱박지윤, 양현, 오인실, 윤승희, 이승주, 홍선영
KBS 32기12 người김지한, 남도형, 백승철, 이병용, 장민혁, 정형석강유경, 김희진, 박희은, 안소이, 전지원, 전진아
KBS 33기12 người김목용, 김태영, 이문희, 전승화, 정성훈, 조규준강보라, 배진홍, 안찬이, 양유진, 조세령, 최정현
KBS 34기12 người김두용, 김상백, 배영규, 윤호, 이찬우, 임정길신송이, 우현주, 이미연, 이미형, 이제인, 홍수정
KBS 35기10 người백선우, 이희탁, 조연우, 최현철, 한복현공경은, 권문정, 김소희, 김태리, 지화정
KBS 36기12 người권도일, 권창욱, 김도담, 김동하, 박상훈, 탁원정강규리, 김민신, 박상경, 사문영, 선은혜, 이영미
KBS 37기12 người김인, 박노식, 백성식, 전상조, 조민수, 채안석금령, 김두리, 김자연, 윤정화, 조경아, 최윤정
KBS 38기12 người김현수, 박진우, 신범식, 심인종, 윤용식, 전종구길라영, 김사라, 우성은, 이아름, 전영수, 한혜정
KBS 39기12 người공준호, 서승휘, 송대선, 이상운, 임호기, 장병관김경진, 김한나, 문지영, 변혜숙, 안세미, 이슬
KBS 40기12 người김진수, 석승훈, 이규창, 이정민, 장희문, 허성재남유정, 민아, 서다혜, 오주희, 이명호, 이자영
KBS 41기12 người구지원, 선우현수, 이진무, 정의진, 최결, 홍후백김성화, 리우, 송하랑, 이다슬, 이현애, 채지희