[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

Hồ sơ Diễn viên Lồng tiếng Hàn QuốcVoice Actors

Dữ liệu diễn viên lồng tiếng thuộc Hiệp hội Diễn viên Lồng tiếng Hàn Quốc được trình bày theo hội xuất thân và khóa. Hiện có 8 hội gồm KBS, 대원방송, CJ ENM, EBS, 대교방송, MBC, MBC CM, CBS, 168 khóa và 1.388 diễn viên.

Khi có dữ liệu liên kết, mỗi mục cung cấp mẫu giọng, hồ sơ và tác phẩm tham gia. Cấu trúc này giúp xem xét ứng viên tuyển chọn dựa trên giọng thật và lịch sử tham gia.

Dữ liệu hồ sơ và tác phẩm tham gia được cập nhật định kỳ, và thông tin mới xác nhận sẽ được phản ánh theo từng bước.

Updated 06/07/2026

KBS

78 người
Danh sách diễn viên lồng tiếng theo khóa
KhóaSố lượngNamNữ
KBS 42기10 người김용, 김인형, 박주광, 임주완, 하지형신온유, 이지선, 임희진, 최하리, 허예은
KBS 43기10 người김용석, 나은혁, 서정익, 오해성, 이명상김나혜, 나인애, 박하진, 방시우, 혜원
KBS 44기10 người김희승, 송백경, 장지민, 지병문, 황원종김다운, 김봄, 김성희, 김이안, 유인선
KBS 45기8 người송기원, 유선일, 이수안, 최현식박의주, 정해은, 천송이, 한이정
KBS 46기8 người박기욱, 박성광, 윤세하, 이창현김순미, 배하경, 수현, 이눈솔
KBS 47기8 người이주봉, 이현준, 임의주, 전병하강한별, 권선영, 오은수, 최현지
KBS 48기8 người박준모, 이도하, 전종건, 최우성박송, 엄지은, 임재이, 주예진
KBS 49기8 người김시우, 김용효, 정상일, 최인일배서우, 유승희, 정수현, 정운
KBS 50기8 người강영호, 길기철, 백경민, 이승훈유하나, 정다현, 정세연, 조은솔

대원방송

33 người