[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

Hồ sơ Diễn viên Lồng tiếng Hàn QuốcVoice Actors

Dữ liệu diễn viên lồng tiếng thuộc Hiệp hội Diễn viên Lồng tiếng Hàn Quốc được trình bày theo hội xuất thân và khóa. Hiện có 8 hội gồm KBS, 대원방송, CJ ENM, EBS, 대교방송, MBC, MBC CM, CBS, 168 khóa và 1.388 diễn viên.

Khi có dữ liệu liên kết, mỗi mục cung cấp mẫu giọng, hồ sơ và tác phẩm tham gia. Cấu trúc này giúp xem xét ứng viên tuyển chọn dựa trên giọng thật và lịch sử tham gia.

Dữ liệu hồ sơ và tác phẩm tham gia được cập nhật định kỳ, và thông tin mới xác nhận sẽ được phản ánh theo từng bước.

Updated 06/07/2026

KBS

141 người
Danh sách diễn viên lồng tiếng theo khóa
KhóaSố lượngNamNữ
KBS 11기13 người박광남, 송두석, 양지운, 오필탁, 유만준, 이정환, 이종임, 주호성, 탁원제, 탁재인나수란, 최수민, 허옥숙
KBS 12기11 người김규식, 김세한, 송용태, 이근욱, 이인성, 한상덕김영애, 김정미, 손정아, 오정선, 이상춘
KBS 13기14 người김도현, 김동희, 김주영, 노민, 문영래, 박상규, 윤주상, 이재명, 현석강연숙, 박윤경, 이영주, 최은숙, 한혜숙
KBS 14기10 người김기섭, 김동수, 김정호, 신동훈, 양재성, 엄주환남현경, 문학천, 박정수, 이민정
KBS 14기12 người김진태, 박찬, 송세윤, 정동환김민, 박은숙, 서금옥, 성선녀, 유지영, 이경진, 이향숙, 최옥희
KBS 14기6 người김용채, 조동희장미선, 장영주, 최복금, 한수경
KBS 14기4 người설영범, 오세홍권희덕, 송연희
KBS 15기29 người김난일, 김새영, 김용백, 김환진, 백진, 서학, 송찬, 이윤선, 이정구, 이종구, 장정진, 정동열강미형, 고선형, 김성희, 김정애, 박신영, 성병숙, 송인숙, 안경진, 유명숙, 이연수, 이진화, 정경애, 한명희, 한인숙, 허경림, 현숙희, 황복희
KBS 15기8 người나한일, 서지원, 유해무, 이봉준, 임효택, 장광전기병, 홍경화
KBS 15기8 người박제길, 유영환, 윤기황강희선, 이나진, 임은정, 홍영란, 황정란
KBS 16기11 người김창주, 신흥철, 유제상, 이호인, 정선일김옥란, 백금화, 서미옥, 이연희, 이주옥, 최문자
KBS 17기15 người김종환, 김준, 백순철, 안종익, 윤병화, 이규화, 이서우, 장세준, 장승길김수경, 김혜경, 문지현, 서혜정, 유남희, 임은영